nhìn nhõ

Học thuật
Thân thiện
nhìn nhõ

Một học sinh nhìn nhõ bức tranh trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn nhận, thừa nhận, công nhận: Hành động chấp nhận một sự thật, một tình trạng hoặc giá trị của ai đó, điều đó.
    • Để ý, chăm sóc, quan tâm (thường dùng trong câu phủ định): Hành động dành sự chú ý hoặc sự săn sóc đến ai đó, điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhìn nhận):
    • Anh ấy đã nhìn nhõ sai lầm của mình xin lỗi mọi người.
    • Chúng ta cần nhìn nhõ thực tế khó khăn hiện tại để tìm cách vượt qua.
  • Động từ (nghĩa quan tâm, thường phủ định):
    • Hắn ta chẳng nhìn nhõ đến gia đình cả.
    • Công việc bận rộn khiến ấy không nhìn nhõ được nhiều đến sức khỏe của bản thân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không nhìn nhõ": Thường được dùng để nhấn mạnh sự thờ ơ, thiếu quan tâm, chăm sóc.
    • Kẻ ấy chỉ lo cho bản thân, không nhìn nhõ đến người khác.
  • "Nhìn nhõ thấy": Cụm từ cổ, ít dùng trong hiện đại, có nghĩa tương tự "nhận thấy", "thấy được".
    • Qua sự việc này, ta càng nhìn nhõ thấy bản chất thật của hắn.
Biến thể từ gần giống
  • Nhìn nhận (động từ): Từ đồng nghĩa phổ biến chuẩn mực hiện nay, thay thế hoàn toàn cho "nhìn nhõ" trong nghĩa công nhận.
  • Công nhận (động từ): Thừa nhận một cách chính thức.
  • Thừa nhận (động từ): Chấp nhận một điều thật hoặc đúng.
  • Để ý, chăm sóc, quan tâm (động từ): Các từ đồng nghĩa cho nghĩa thứ hai.
Lưu ý về từ vựng
  • "Nhìn nhõ" một từ Hán Việt cổ, hiện nay đã trở nên ít phổ biến phần cổ xưa. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sử dụng từ "nhìn nhận" thay thế.
  • Nghĩa "quan tâm, chăm sóc" của "nhìn nhõ" gần như chỉ còn xuất hiện trong các cấu trúc phủ định (như "chẳng nhìn nhõ đến") trong văn chương, lời ăn tiếng nói cổ.
nhìn nhõ

Một học sinh nhìn nhõ bức tranh trong lớp học.

  1. Nh. Nhìn nhận, ngh. 2.